CÔNG CỤ TÍNH THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN CHUẨN XÁC NHẤT
Đừng để bảng lương làm bạn bối rối. Sử dụng công cụ tính thuế thu nhập của FgenAZ để biết chính xác số tiền thực nhận (Net) sau thuế.
Thuế thu nhập cá nhân (PIT) là gì?
Thuế thu nhập cá nhân là khoản tiền mà người có thu nhập phải trích nộp một phần vào ngân sách nhà nước. Năm 2026, các quy định về thuế đã có những cập nhật mới nhằm phù hợp với mức sống của Gen AZ. Việc hiểu và sử dụng công cụ tính thuế thu nhập giúp bạn chủ động hơn trong việc lập kế hoạch tài chính cá nhân.
Tại FgenAZ, chúng tôi không chỉ giúp bạn tính toán con số, mà còn hướng dẫn bạn cách tối ưu hóa các khoản giảm trừ để bảo vệ quyền lợi tài chính chính đáng của mình.
TÍNH THUẾ THU NHẬP
Biểu thuế lũy tiến từng phần 2026
Để sử dụng công cụ tính thuế thu nhập hiệu quả, bạn cần nắm rõ biểu thuế lũy tiến. Thuế không tính trên tổng thu nhập mà tính trên phần thu nhập sau khi đã trừ đi các khoản bảo hiểm và giảm trừ gia cảnh:
- ✅ Giảm trừ bản thân: 11.000.000 VNĐ/tháng.
- ✅ Giảm trừ người phụ thuộc: 4.400.000 VNĐ/người/tháng.
- ✅ Bảo hiểm bắt buộc: 10.5% (BHXH, BHYT, BHTN).
Dựa trên các con số này, công cụ tính thuế thu nhập sẽ áp dụng các mức thuế suất từ 5% đến 35% tùy theo thu nhập của bạn. Đây là lý do tại sao người thu nhập cao cần có chiến lược quản lý thuế thông minh.
⚠️ Miễn trừ trách nhiệm:
Kết quả tính toán trên chỉ mang tính chất tham khảo dựa trên quy định chung của Luật Thuế TNCN.
Con số thực tế có thể thay đổi tùy thuộc vào các khoản phụ cấp không tính thuế (như tiền ăn trưa, điện thoại, trang phục…),
các khoản phúc lợi không chịu thuế hoặc quy định riêng về kỳ đóng bảo hiểm của từng doanh nghiệp.
Vui lòng liên hệ bộ phận nhân sự (HR) của bạn để có con số chính xác nhất cho bảng lương tháng.
Bảng Tra Cứu Thuế Suất Lũy Tiến 2026
*Áp dụng cho thu nhập từ tiền lương, tiền công sau khi đã trừ bảo hiểm và các khoản giảm trừ.
| Bậc | Thu nhập tính thuế/tháng | Thuế suất |
|---|---|---|
| 1 | Đến 5 triệu VNĐ | 5% |
| 2 | Trên 5 đến 10 triệu VNĐ | 10% |
| 3 | Trên 10 đến 18 triệu VNĐ | 15% |
| 4 | Trên 18 đến 32 triệu VNĐ | 20% |
| 5 | Trên 32 đến 52 triệu VNĐ | 25% |
| 6 | Trên 52 đến 80 triệu VNĐ | 30% |
| 7 | Trên 80 triệu VNĐ | 35% |
Thu nhập tính thuế = Tổng thu nhập – Bảo hiểm (10.5%) – Giảm trừ bản thân (11tr) – Giảm trừ người phụ thuộc (4.4tr x Số người).
